SẢN PHẨM NỔI BẬT
Đang Online: 9
Trong ngày: 34
Hôm qua: 122
Tuần này: 34
Tháng này: 4205
Tổng truy cập: 375206
Mobil DTE 10 Excel 15 |
|
Giá bán: | Liên hệ |
Mã SP: | |
|
Mobil DTE 10 Excel 15 là dầu nhớt thủy lực của Mobil có độ nhớt thấp nhất được sản xuất từ dầu gốc được chọn lọc và hệ phụ gia độc quyền để cung cấp hiệu suất cân bằng tốt trong nhiều ứng dụng. Dòng sản phẩm này cho thấy độ bền oxy hóa và ổn định nhiệt vượt trội cho phép kéo dài tuổi thọ dầu và giảm thiểu sự hình thành cặn lắng trong những hệ thống thủy lực hoạt động khắc nghiệt với bơm có áp suất cao, lưu lượng cao
Dầu gốc và phụ gia được lựa chọn cẩn thận cho phép đạt các kết quả thử nghiệm độc tố cấp tính ở thủy sinh (LC-50, OECD 203) và phụ gia chống mài mòn không kẽm cung cấp sự bảo vệ ở mức độ cao cho bơm bánh răng, bơm cánh gạt và bơm piston đồng thời giảm tối thiểu sự hình thành cáu cặn.
Qua các thí nghiệm cũng như các kết quả sử dụng trong nhiều hệ thống thủy lực hiện đại, so với các dầu thủy lực Mobil thông thường thì Mobil DTE 10 Excel 15 cho thấy tuổi thọ dầu nổi trội hơn do thời gian sử dụng dầu lâu đến gấp 3 lần, trong khi vẫn duy trì hệ thống thủy lực sạch sẽ và bảo vệ các bộ phận máy. Dầu thủy lực Mobil DTE 10 Excel 15 cũng cho thấy giá trị của chỉ số độ nhớt cao và tính ổn định cắt nổi bật của nó qua việc hoạt động hữu hiệu ở nhiệt độ thấp đến -54 OC và qua việc duy trì cấp độ nhớt ISO 15, Với độ chớp cháy 182 độ
Dầu nhớt thủy lực Mobil DTE 10 Excel 15 dùng cho máy công nghiệp, như máy ép nhựa, máy dập, cho hệ thông thủy lực cac ngành Công nghiệp nhựa và cao su Công nghiệp giấy, in, Công nghiệp xi măng, Công nghiệp dệt may, Công nghiệp hóa chất, Công nghiệp đồ gỗ, Công nghiệp cao su, cơ khí.., Cho máy công nghiệp như máy nâng, máy cẩu, xe máy súc, xe máy máy đào,xe máy ủi.. máy sử dụng nhiều bộ phận được chế tạo từ các loại vật liệu kim loại khác nhau. các hệ thống thủy lực chuyển động và hệ thống thủy lực hàng hải mà nhà sản xuất khuyến cáo sử dụng phẩm cấp ISO 15
Dầu thủy lực Mobil DTE 10 Excel 15 lợi ích và ứng dụng, tính năng sau
Ứng dụng của nhớt thủy lực Mobil DTE 10 Excel 15
Các hệ thống yêu cầu khả năng chịu tải và chống mài mòn ở mức độ cao.
Các máy móc sử dụng nhiều bộ phận có các vật liệu kim loại khác nhau.
Các máy nén khí trục vít dùng nén khí tự nhiên.
Các hệ thống thủy lực công nghiệp và di động hoạt động ở áp suất và nhiệt độ cao trong các ứng dụng khắc nghiệt.
Các hệ thống thủy lực dễ bị tích tụ các chất cặn lắng như các máy kỹ thuật số (CNC), đặc biệt ở những nơi mà các van phụ có khe hở khít được sử dụng.
Ở các hệ thống mà thường khởi động ở nhiệt độ thấp và hoạt động ở nhiệt độ cao.
Tính năng và lợi ích của dầu thủy lực Mobil DTE 10 Excel 15
Đặc tính chống mài mòn Giúp giảm mài mòn, bảo vệ bơm và các bộ phận, giúp kéo dài tuổi thọ thiết bị.
Tính năng tách khí xuất sắc
Giúp ngăn ngừa sự ngậm khí và hư hỏng do tạo bọt trong các hệ thống hoạt động có sự tuần hoàn nhanh
Tương thích với nhiều kim loại
Giúp đảm bảo hiệu suất và bảo vệ tuyệt vời cho bộ phận có nhiều kim loại khác nhau.
Giảm mức tiêu thụ năng lượng hoặc tăng độ nhạy hệ thống
Giảm cặn lắng ở hệ thống dẫn đến giảm bảo trì máy và tăng tuổi thọ các thiết bị
Duy trì bảo vệ các thiết bị máy ở dãy nhiệt độ rộng
Kéo dài tuổi thọ dầu ngay cả ở những điều kiện hoạt động khắc nghiệt
Tương thích tốt với các chất đàn hồi và các phớt tuổi thọ phớt cao và giúp giảm việc bảo trì
Thông số kỹ thuật và sự chấp thuận của dầu thủy lực Mobil DTE 10 Excel 15
Dầu nhớt Mobil DTE 10 Excel 15 đáp ứng hoặc vượt trên các yêu cầu của
JCMAS HK VG46W (JCMAS P 041:2004)
Bosch-Rexroth RE 90220-01
Arburg
Krauss-Maffei Kunststofftechnik
DIN 51524-2: 2006-09
DIN 51524-3: 2006-09
ISO 11158 L-HV
JCMAS HK VG32W (JCMAS P 041:2004
Dầu thủy lực Mobil DTE 10 Excel 15 được chấp thuận của
MAG IAS, LLC P-70 P-69
ORTLINGHAUS-WERKE GMBH ON 9.2.10
STROMAG AG TM-000 32)
Denison HF-0
Eaton Vickers 694 (bao gồm I-286-S, M-2950-S
hay M-2952-S trước đây)
Bơm hàng thủy lực Frank Mohn, Framo
Thông số kỹ thuật Mobil DTE 10 Excel 15
Mobil DTE10 Excel 15 |
15 |
Cấp độ nhớt ISO VG |
15 |
Độ nhớt, ASTM D 445 |
|
· cSt @ 40OC |
15.8 |
· cSt @ 100OC |
4.07 |
Chỉ số độ nhớt, ASTM D 2270 |
168 |
Độ nhớt Brookfield ASTM D 2983, cP @ -20OC |
|
Độ nhớt Brookfield ASTM D 2983, cP @ -30OC |
|
Độ nhớt Brookfield ASTM D 2983, cP @ -40OC |
2620 |
Ổ lăn côn (CEC L-45-A-99), % Độ nhớt mất đi |
5 |
Khối lượng riêng 15OC, ASTM D 4052, kg/L |
0.8375 |
Ăn mòn lá đồng, ASTM D 130, 3giờ @ 100OC |
1B |
Thử bánh răng FZG, DIN 51354, Bước hỏng |
– |
Điểm đông đặc, OC, ASTM D 97 |
-54 |
Điểm chớp cháy, OC, ASTM D 92 |
182 |
Dãy tạo bọt I, II, III, ASTM D 892 , ml |
20/0 |
Điện áp đánh thủng, kV, ASTM D877 |
45 |
Độc tố cấp tính ở thủy sinh (LC-50, OECD 203) |
Đạt
|
Bao bì đóng gói của các sản phẩm dầu nhớt thủy lực Mobil DTE 10 Excel Series 15
Các sản phẩm dầu nhớt thủy lực Mobil DTE 10 Excel 15 nhập khẩu chính hãng phân phối được đóng gói can xô thùng phuy quy cách bao bì 20L lít, 208 lít,
Sức khỏe và An toàn
Dựa trên thông tin sẵn có, sản phẩm này không gây ra ảnh hưởng có hại đến sức khỏe khi được dùng tuân theo các khuyến nghị trong Bản Kỹ Thuật An Toàn Vật Liệu (MSDS).